Nghĩa của từ "make off with" trong tiếng Việt

"make off with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

make off with

US /meɪk ɔːf wɪð/
UK /meɪk ɒf wɪð/
"make off with" picture

Cụm động từ

cuỗm đi, lấy trộm rồi bỏ trốn

to steal something and take it away

Ví dụ:
The thieves managed to make off with all the jewelry.
Những tên trộm đã kịp cuỗm đi toàn bộ số trang sức.
Someone made off with my bicycle while I was in the shop.
Ai đó đã lấy mất chiếc xe đạp của tôi khi tôi đang ở trong cửa hàng.